-
Thông tin khóa học
-
1. Mua sắm Quần áo
-
2. Dẫn khách xem nhà
-
3. "To be" ở thì hiện tại
-
Lesson
-
Reflect
-
Assignment
-
-
4. Rút gọn "to be" ở hiện tại
-
Lesson
-
Reflect
-
Assignment
-
-
5. Gọi đồ ăn và đồ uống
-
Lesson
-
Reflect
-
Assignment
-
-
6. Giao tiếp tại nơi làm việc
-
Lesson
-
Reflect
-
Assignment
-
-
7. Diễn tả cảm xúc
-
Lesson
-
Reflect
-
Assignment
-
-
8. Nhờ bạn giúp trong lớp học
-
Lesson
-
Reflect
-
Assignment
-
-
9. Nhờ vả khi đang mua sắm
-
Lesson
-
Reflect
-
Assignment
-
-
10. Nói về giờ giấc
-
Lesson
-
Reflect
-
Assignment
-
-
Lesson 11 - 30
-
11. Nói về thể thao
-
12. Trạng từ tần suất
-
13. Mô tả thói quen
-
14. Đặt phòng khách sạn
-
15. Dùng mạo từ
-
16. Mô tả thành viên gia đình
-
17. Mô tả đồ đạc
-
18. Tìm đồ thất lạc
-
19. Mua sắm quần áo
-
20. Danh từ số nhiều
-
21. Đi lạc trong thành phố
-
22. Câu phủ định ở hiện tại
-
23. Kể triệu chứng
-
24. Câu hỏi với To be
-
25. Hiện tại tiếp diễn
-
26. Thời tiết và thiên nhiên
-
27. Câu hỏi ở hiện tại tiếp diễn
-
28. Nói chuyện trường lớp-công việc
-
29. Câu mệnh lệnh
-
30. Đưa ra cảnh báo
-